Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Qua cầu rút ván

Qua cầu rút ván nghĩa là gì?

Chỉ kẻ vô ơn, ích kỷ: đạt được mục đích nhờ người khác rồi thì bỏ rơi, quay lưng với họ, thậm chí cắt đường của người khác.

Nghĩa đen

Đi qua chiếc cầu ván xong thì rút tấm ván đi, người sau không còn lối mà qua.

Cách dùng

Sắc thái chê nặng. Hay dùng trong chuyện làm ăn, công sở, quan hệ lợi dụng. Gần nghĩa với "ăn cháo đá bát" nhưng nhấn vào việc cắt đứt, bỏ rơi người đã giúp mình sau khi xong việc.

Ví dụ

  • Dự án xong là anh ta loại hết người cũ ra khỏi nhóm, qua cầu rút ván không ngờ.
  • Lúc cần thì gọi chị ngày đêm, xong việc thì chặn số, qua cầu rút ván quá.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn cháo đá bát · Vắt chanh bỏ vỏ · Được chim bẻ ná, được cá quên nơm · Giàu đổi bạn, sang đổi vợ · Khỏi vòng cong đuôi · Đem con bỏ chợ

Trái nghĩa: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây · Uống nước nhớ nguồn · Uống nước không quên người đào giếng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Qua cầu rút ván.

Cùng chủ đề biết ơn

Xem tất cả câu về biết ơn →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).