Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Vững như bàn thạch

Thành ngữ so sánhtính cách

Vững như bàn thạch nghĩa là gì?

Chỉ sự vững vàng, kiên cố, không thể lay chuyển, nói về công trình, vị trí, ý chí hay niềm tin.

Nghĩa đen

"Bàn thạch" là tảng đá lớn, phẳng, nặng. Vững chắc như tảng đá lớn, không gì lay chuyển được.

Cách dùng

Dùng để khen, khẳng định sự vững chắc. Sắc thái trang trọng, mạnh mẽ.

Ví dụ

  • Hàng phòng ngự của đội vững như bàn thạch, cả trận không để lọt bàn nào.
  • Dù bị đồn đủ điều, niềm tin của bà vào con vẫn vững như bàn thạch.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chắc như đinh đóng cột

Trái nghĩa: Như rắn mất đầu · Mềm như bún

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).