Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

Cụm từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨəŋ˧˧ t͡ɕɔ˧˧ zɔj˧˧ t͡ɕɔ˧˧ vɔt̚˧˨ʔ ɣɛt̚˧˦ t͡ɕɔ˧˧ ŋɔt̚˧˨ʔ t͡ɕɔ˧˧ ʔɓuj˨˩] · Huế [tʰɨəŋ˧˧ t͡ɕɔ˧˧ ʐɔj˧˧ t͡ɕɔ˧˧ vɔk̚˨˩ʔ ɣɛt̚˦˧˥ t͡ɕɔ˧˧ ŋɔk̚˨˩ʔ t͡ɕɔ˧˧ ʔɓuj˦˩] · Sài Gòn [tʰɨəŋ˧˧ cɔ˧˧ ɹɔj˧˧ cɔ˧˧ vɔk̚˨˩˨ ɣɛk̚˦˥ cɔ˧˧ ŋɔk̚˨˩˨ cɔ˧˧ ʔɓuj˨˩] ~ [tʰɨəŋ˧˧ cɔ˧˧ ɹɔj˧˧ cɔ˧˧ jɔk̚˨˩˨ ɣɛk̚˦˥ cɔ˧˧ ŋɔk̚˨˩˨ cɔ˧˧ ʔɓuj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Cụm từ
  1. love means whipping, hate means giving sweetness and gentleness
  2. love means corporal punishment, hate means lenient treatment

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

thươngvần ương · thanh ngang
chovần o · thanh ngang
roivần oi · thanh ngang
chovần o · thanh ngang
vọtvần ot · thanh nặng
ghétvần et · thanh sắc
chovần o · thanh ngang
ngọtvần ot · thanh nặng
chovần o · thanh ngang
bùivần ui · thanh huyền

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.