giặm
- Vá những rổ, rá có những nan hỏng.
- Đan chẳng tày giặm. (tục ngữ)
- Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây.
- Giặm lúa
- Trồng xen thêm vào.
- Giặm mấy cây xà-lách vào luống su-hào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giặm hay dặm?âm đầu gi/d · "dặm": Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.giặm hay rặm?âm đầu gi/r · "rặm": Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giặm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.