mạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [maː˧˨ʔ] · Huế [maː˨˩ʔ] · Sài Gòn [maː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây lúa non để cấy.
- Nhổ mạ đi cấy.
- (Đph)
- Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)
- Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài.
- Mạ kền.
- Mạ bạc.
- Mạ vàng.
- ngựa.
- Mạ quén le̱n, mạ le̱n
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mạ"
懡ma, mạ駡mạ骂mạ嬤ma, mạ嬷ma, mạ拻mạ榪mạ傌mã, mạ嗎ma, mã, mạ杩vị, mạ罵mạ吗ma, mạ拹hiếp, mạ劘ma, mi, my, mạ𦋻mạ䃺ma, mạ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mạ"
thóa mạThoá mạ.mạ cromĐiện phân kết tủa kim loại crom lên một kim Loại khác.Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.lá mạLá của cây mạ.ruộng mạRuộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.tiếu mạChê cười mắng nhiếc (cũ).Co MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.nhục mạChửi mắng làm cho nhục.lợn mạ.mạ kẽmlà động từ diễn tả quá trình mạ kẽmthống mạMắng chửi thậm tệ.mạ kềnPhủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.sướng mạRuộng gieo mạ.Chô MạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân.mạ ngồiMạ vừa nảy mầm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.