nghìn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋin˨˩] · Huế [ŋin˦˩] · Sài Gòn [ŋɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- mười lần trăm
Câu ví dụ
- Tôi đã ở đó ba nghìn năm trước.I was there three thousand years ago.
- Một triệu là một nghìn mũ hai.One million is one thousand squared.
- Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nghìn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thousand · a thousand · one thousand |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 千 qiān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 千 せん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 천 cheon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mille |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tausend |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тысяча ты́сяча |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พัน phan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mille |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | duizend |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "nghìn"
yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)nghìn trùng.nghìn xưaThời trước đã xa lắm.nghìn nghịtĐông đảo lắm.nghìn thuĐời đời.muôn nghìnDầu sao.nghìn dặmRất xa.nghìn vàngQuí giá lắm.giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.