Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngôn ngữ

Danh từ Hán Việt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋon˧˧ ŋɨ˦ˀ˥] · Huế [ŋoŋ˧˧ ŋɨ˧˨] · Sài Gòn [ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
    • Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.
  2. Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo.
    • Ngôn ngữ điện ảnh
    • Ngôn ngữ hội hoạ
  3. Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ.
    • Ngôn ngữ truyện Kiều.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 言語.

Chữ Hán đọc là "ngôn ngữ"

"ngôn ngữ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh language · lingo · tongue · speech · parlance
🇨🇳 Tiếng Trung 语言 yǔ yán
🇯🇵 Tiếng Nhật 言葉 ことば · 言語 げんご · 語 ご
🇰🇷 Tiếng Hàn 언어 eoneo · 言語 · 말
🇫🇷 Tiếng Pháp la langue · le langage · langue
🇩🇪 Tiếng Đức die Sprache · Sprache
🇷🇺 Tiếng Nga язык язы́к
🇹🇭 Tiếng Thái ภาษา phaa-sǎa
🇮🇹 Tiếng Ý la lingua · il linguaggio · lingua
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha lengua · idioma
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha idioma · língua · linguagem
🇳🇱 Tiếng Hà Lan taal · spraak · tong
🇮🇩 Tiếng Indonesia bahasa
🇲🇾 Tiếng Mã Lai bahasa
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dil · lisan
Tiếng Ba Lan język · mowa
Tiếng Thuỵ Điển språk · tungomål
Tiếng Latinh lingua

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ngôn ngữ"

ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.

Cấu tạo âm tiết

ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang
ngữâm đầu ng · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngôn ngữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.