Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xã hội

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ] · Huế [saː˧˨ hoj˨˩ʔ] · Sài Gòn [saː˨˩˦ hoj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
    • Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
  2. Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
    • Xã hội công nghiệp.
    • Xã hội Việt Nam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 社會.

"xã hội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh society
🇨🇳 Tiếng Trung 社会 shè huì
🇯🇵 Tiếng Nhật 社会 しゃかい · 世間 せけん · 世の中 よのなか
🇰🇷 Tiếng Hàn 사회 sahoe
🇫🇷 Tiếng Pháp la société · social
🇩🇪 Tiếng Đức die Gesellschaft
🇷🇺 Tiếng Nga общество о́бщество · общественный обще́ственный · социальный социа́льный
🇹🇭 Tiếng Thái สังคม sǎng-khom
🇮🇹 Tiếng Ý la società

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "xã hội"

mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.

Cấu tạo âm tiết

xãâm đầu x · vần a · thanh ngã
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.