Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn cơm trước kẻng

Thành ngữ hôn nhântình yêu

Ăn cơm trước kẻng nghĩa là gì?

Nói tránh, nói vui về việc nam nữ quan hệ vợ chồng hoặc có thai trước khi cưới.

Nghĩa đen

Kẻng là tiếng báo giờ ăn ở nơi ăn tập thể (bếp hợp tác xã, đơn vị). Chưa đánh kẻng mà đã ăn cơm trước.

Cách dùng

Khẩu ngữ, sắc thái tế nhị pha hài hước. Dùng trong chuyện phiếm thân mật; tránh nói trước mặt người trong cuộc hoặc nơi trang trọng vì dễ gây ngượng.

Ví dụ

  • Đám cưới tổ chức gấp vì đôi bạn trẻ lỡ ăn cơm trước kẻng.
  • Ngày xưa ăn cơm trước kẻng là bị cả làng bàn tán, giờ người ta thoáng hơn nhiều.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Ăn cơm trước kẻng.

Cùng chủ đề hôn nhân

Xem tất cả câu về hôn nhân →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).