Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chí công vô tư

Chí công vô tư nghĩa là gì?

Chỉ đức tính của người làm việc chung hoàn toàn vì lợi ích chung, công bằng, không thiên vị, không vụ lợi cá nhân.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: chí: rất, hết mực; công: công bằng, việc chung; vô: không; tư: riêng. Hết mực công bằng, không có tư tâm riêng.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, khen ngợi. Hay dùng cho cán bộ, người lãnh đạo, giám khảo. Cũng thường gặp trong khẩu hiệu, bài viết về đạo đức công vụ.

Ví dụ

  • Bà trưởng thôn chí công vô tư, chia đất cho dân không thiên vị ai.
  • Làm giám khảo thì phải chí công vô tư, không được nâng điểm cho học trò mình.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Cầm cân nảy mực

Trái nghĩa: Một người làm quan, cả họ được nhờ

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Chí công vô tư.

Cùng chủ đề quyền thế

Xem tất cả câu về quyền thế →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).