Chí công vô tư
Chí công vô tư nghĩa là gì?
Chỉ đức tính của người làm việc chung hoàn toàn vì lợi ích chung, công bằng, không thiên vị, không vụ lợi cá nhân.
Nghĩa đen
Từ Hán Việt: chí: rất, hết mực; công: công bằng, việc chung; vô: không; tư: riêng. Hết mực công bằng, không có tư tâm riêng.
Cách dùng
Sắc thái trang trọng, khen ngợi. Hay dùng cho cán bộ, người lãnh đạo, giám khảo. Cũng thường gặp trong khẩu hiệu, bài viết về đạo đức công vụ.
Ví dụ
- Bà trưởng thôn chí công vô tư, chia đất cho dân không thiên vị ai.
- Làm giám khảo thì phải chí công vô tư, không được nâng điểm cho học trò mình.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Cầm cân nảy mực
Trái nghĩa: Một người làm quan, cả họ được nhờ
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Chí công vô tư.