Tai to mặt lớn
Tai to mặt lớn nghĩa là gì?
Chỉ người có địa vị cao, quyền thế, có tiếng tăm trong xã hội. Nghĩa thường hơi mỉa, ám chỉ những nhân vật “có máu mặt”.
Nghĩa đen
Tai to, mặt lớn: tướng mạo phúc hậu, đường bệ mà dân gian xem là tướng của người sang.
Cách dùng
Thường dùng trong văn nói, sắc thái mỉa nhẹ hoặc trung tính khi nói về giới quyền chức, đại gia. Không dùng để tả ngoại hình thật của ai.
Ví dụ
- Đám cưới con ông giám đốc có đủ mặt các vị tai to mặt lớn trong tỉnh.
- Vụ việc dính đến mấy người tai to mặt lớn nên báo chí đưa tin dè dặt.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Tiền hô hậu ủng · Ăn trên ngồi trốc
Trái nghĩa: Thấp cổ bé họng
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tai to mặt lớn.
Cùng chủ đề quyền thế
Phép vua thua lệ làngMột người làm quan, cả họ được nhờCon vua thì lại làm vua, con sãi ở chùa thì quét lá đaChâu chấu đá xeChưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổngChó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồngCáo mượn oai hùmTọa sơn quan hổ đấuĂn trên ngồi trốcLên voi xuống chóÁo gấm về làngThượng bất chính, hạ tắc loạn