Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tai to mặt lớn

Thành ngữ quyền thếxã hội

Tai to mặt lớn nghĩa là gì?

Chỉ người có địa vị cao, quyền thế, có tiếng tăm trong xã hội. Nghĩa thường hơi mỉa, ám chỉ những nhân vật “có máu mặt”.

Nghĩa đen

Tai to, mặt lớn: tướng mạo phúc hậu, đường bệ mà dân gian xem là tướng của người sang.

Cách dùng

Thường dùng trong văn nói, sắc thái mỉa nhẹ hoặc trung tính khi nói về giới quyền chức, đại gia. Không dùng để tả ngoại hình thật của ai.

Ví dụ

  • Đám cưới con ông giám đốc có đủ mặt các vị tai to mặt lớn trong tỉnh.
  • Vụ việc dính đến mấy người tai to mặt lớn nên báo chí đưa tin dè dặt.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tiền hô hậu ủng · Ăn trên ngồi trốc

Trái nghĩa: Thấp cổ bé họng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tai to mặt lớn.

Cùng chủ đề quyền thế

Xem tất cả câu về quyền thế →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).