Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Con ông cháu cha

Thành ngữ quyền thếxã hội

Con ông cháu cha nghĩa là gì?

Chỉ những người xuất thân từ gia đình có quyền chức, thế lực, thường được ưu ái, nâng đỡ về học hành, việc làm, chức vụ nhờ quan hệ chứ không nhờ năng lực.

Nghĩa đen

Con của ông lớn, cháu của các bậc cha chú có quyền thế.

Cách dùng

Sắc thái chê, phê phán (“dân con ông cháu cha”). Dùng khi nói về chuyện được ưu tiên vì quan hệ.

Ví dụ

  • Vị trí ấy toàn con ông cháu cha, người ngoài thi tốt cũng khó vào.
  • Cậu ấy là con ông cháu cha thật nhưng làm việc rất giỏi, chẳng ai chê được.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Lá ngọc cành vàng · Một người làm quan, cả họ được nhờ · Con vua thì lại làm vua, con sãi ở chùa thì quét lá đa

Trái nghĩa: Tay trắng làm nên

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Con ông cháu cha.

Cùng chủ đề quyền thế

Xem tất cả câu về quyền thế →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).