Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lá ngọc cành vàng

Lá ngọc cành vàng nghĩa là gì?

Chỉ con cái nhà quyền quý, vua chúa, giàu sang, được nâng niu, chiều chuộng, sống sung sướng. Đôi khi hàm ý yếu đuối, không quen khổ.

Nghĩa đen

Lá bằng ngọc, cành bằng vàng; ví như cây quý trong cung vua.

Cách dùng

Sắc thái trung tính hoặc hơi mỉa, nhất là khi nói ai đó “làm như lá ngọc cành vàng”. Dùng nhiều cho con gái.

Ví dụ

  • Cô ấy là lá ngọc cành vàng, chưa từng phải rửa một cái bát.
  • Lá ngọc cành vàng mà chịu về quê làm vườn, ai cũng bất ngờ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Con ông cháu cha

Trái nghĩa: Tay trắng làm nên

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).