Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Gieo gió gặt bão

Gieo gió gặt bão nghĩa là gì?

Làm điều sai trái, gây hấn, gây rối thì sẽ phải nhận lại hậu quả còn nặng nề hơn nhiều so với việc mình đã làm.

Nghĩa đen

Gieo xuống thứ là gió thì đến mùa gặt hái được thứ là bão, tức là gieo cái nhỏ mà gặt về cái lớn hơn và dữ dội hơn.

Cách dùng

Sắc thái cảnh báo, nghiêm khắc. Dùng cho cá nhân lẫn tập thể. Ý câu này trùng với một câu trong Kinh Thánh (sách Ô-sê) nói về kẻ gieo gió sẽ gặt bão lốc.

Ví dụ

  • Ăn chơi nợ nần khắp nơi giờ bị đòi nợ đến tận nhà, gieo gió gặt bão thôi.
  • Công ty xả thải bừa bãi bị phạt nặng và mất hết khách, đúng là gieo gió gặt bão.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ác giả ác báo · Gieo nhân nào gặt quả nấy · Gậy ông đập lưng ông

Trái nghĩa: Ở hiền gặp lành

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).