Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mát lòng mát dạ

Thành ngữ gia đìnhtính cách

Mát lòng mát dạ nghĩa là gì?

Cảm giác vui sướng, hài lòng, yên tâm vì được như ý, nhất là khi thấy con cái, người thân ngoan ngoãn, thành đạt.

Nghĩa đen

Trong lòng, trong dạ thấy mát mẻ, dễ chịu.

Cách dùng

Dùng khi bày tỏ niềm vui, sự hài lòng. Sắc thái tích cực, ấm áp.

Ví dụ

  • Con cái hiếu thảo, cha mẹ mát lòng mát dạ.
  • Nghe khách khen món ăn, chủ quán mát lòng mát dạ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như mở cờ trong bụng

Trái nghĩa: Lòng như lửa đốt · Mặt nặng mày nhẹ

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).