Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lòng như lửa đốt

Thành ngữ so sánhtính cách

Lòng như lửa đốt nghĩa là gì?

Tả nỗi lo âu, sốt ruột cao độ, thường là lo cho người thân hoặc một việc hệ trọng đang chưa rõ kết cục.

Nghĩa đen

Trong lòng nóng ran như có lửa đang đốt.

Cách dùng

Dùng để tả tâm trạng, mức độ mạnh hơn “sốt ruột”. Sắc thái nghiêm túc, giàu cảm xúc, gặp nhiều trong văn kể chuyện lẫn lời nói hằng ngày.

Ví dụ

  • Nghe tin con bị tai nạn, chị lòng như lửa đốt, bắt ngay chuyến xe đêm về quê.
  • Còn hai ngày nữa là hạn nộp hồ sơ mà giấy tờ chưa xong, anh lòng như lửa đốt.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đứng ngồi không yên · Như ngồi trên đống lửa · Nhớ ai bổi hổi bồi hồi, như đứng đống lửa như ngồi đống than

Trái nghĩa: Bình chân như vại · Mát lòng mát dạ · Như trút được gánh nặng · Ung dung tự tại

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).