Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mẹ chồng nàng dâu

Thành ngữ gia đìnhhôn nhân

Mẹ chồng nàng dâu nghĩa là gì?

Chỉ mối quan hệ vốn được xem là khó hoà hợp nhất trong gia đình truyền thống, dễ va chạm, so đo, hiểu lầm vì khác thế hệ, khác nếp nhà. Cụm từ đã thành cách gọi chung cho những mâu thuẫn kiểu này.

Nghĩa đen

Mẹ của chồng và người vợ của con trai sống chung trong một nhà.

Cách dùng

Dùng như một danh từ chỉ loại quan hệ hoặc loại mâu thuẫn (“chuyện mẹ chồng nàng dâu”). Sắc thái trung tính, đôi khi hài hước. Tránh mặc định mọi mẹ chồng đều khó tính.

Ví dụ

  • Phim truyền hình giờ nhiều chuyện mẹ chồng nàng dâu, xem mà thấy bóng dáng nhà mình.
  • Nhà chị ấy chẳng có cảnh mẹ chồng nàng dâu, hai người đi chợ nấu nướng với nhau vui vẻ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chị em dâu như bầu nước lã

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).