Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một lòng một dạ

Một lòng một dạ nghĩa là gì?

Chỉ sự trung thành, chung thủy, hết lòng hết dạ với một người, một việc, không thay đổi.

Nghĩa đen

Chỉ có một lòng, một dạ, không có lòng thứ hai.

Cách dùng

Sắc thái khen, trân trọng. Dùng trong tình yêu, vợ chồng, bạn bè, công việc.

Ví dụ

  • Anh ấy một lòng một dạ với vợ suốt bao năm.
  • Cô ấy một lòng một dạ với nghề y, từ chối mọi lời mời lương cao.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn ở như bát nước đầy · Tình sâu nghĩa nặng

Trái nghĩa: Ăn ở hai lòng · Bằng mặt mà không bằng lòng · Bắt cá hai tay

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tình yêu

Xem tất cả câu về tình yêu →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).