Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bằng mặt mà không bằng lòng

Thành ngữ xã hộiứng xử

Bằng mặt mà không bằng lòng nghĩa là gì?

Chỉ quan hệ ngoài mặt thì vui vẻ, hòa thuận, nhưng trong lòng lại bất mãn, không ưa nhau, chứa nhiều ấm ức.

Nghĩa đen

Bề mặt thì bằng phẳng, ngang nhau, nhưng bên trong lòng thì không bằng, không phẳng.

Cách dùng

Dùng để nhận xét các mối quan hệ gia đình, đồng nghiệp chỉ êm ở bề ngoài. Sắc thái chê hoặc lo ngại.

Ví dụ

  • Mẹ chồng nàng dâu bằng mặt mà không bằng lòng, ngồi chung mâm mà chẳng ai nói với ai câu nào.
  • Hai phòng ban hợp tác bằng mặt mà không bằng lòng, việc gì cũng đùn đẩy.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Lá mặt lá trái · Khẩu phật tâm xà · Nói một đằng, làm một nẻo

Trái nghĩa: Một lòng một dạ

Các từ trong câu

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).