Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lá mặt lá trái

Thành ngữ tính cáchứng xử

Lá mặt lá trái nghĩa là gì?

Chỉ người tráo trở, hai mặt, trước mặt nói một kiểu, sau lưng nói một kiểu, không thật lòng.

Nghĩa đen

Chiếc lá có mặt phải, mặt trái, lật bên nào cũng được.

Cách dùng

Sắc thái chê nặng. Thường dùng như tính từ: "con người lá mặt lá trái".

Ví dụ

  • Trước mặt thì khen mình hết lời, sau lưng thì nói xấu, loại người lá mặt lá trái.
  • Làm ăn với người lá mặt lá trái thì phải giữ giấy tờ rõ ràng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Bằng mặt mà không bằng lòng · Khẩu phật tâm xà · Ăn ở hai lòng · Ba que xỏ lá · Gió chiều nào che chiều ấy · Trơn như lươn

Trái nghĩa: Ruột để ngoài da · Thẳng như ruột ngựa · Thật thà như đếm

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tính cách

Xem tất cả câu về tính cách →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).