Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thẳng như ruột ngựa

Thẳng như ruột ngựa nghĩa là gì?

Chỉ người có tính thẳng thắn, bộc trực, nghĩ gì nói nấy, không vòng vo, không giấu giếm; có khi thẳng đến mức thiếu khéo léo.

Nghĩa đen

Thẳng như ruột con ngựa, mà dân gian vẫn cho là ruột thẳng một đường.

Cách dùng

Dùng để khen tính thật thà hoặc để giải thích vì sao ai đó hay làm mất lòng người khác. Sắc thái trung tính, có thiện cảm.

Ví dụ

  • Ông ấy thẳng như ruột ngựa, không thích là nói luôn.
  • Tính chị thẳng như ruột ngựa nên nhiều người không ưa, nhưng ai cũng tin.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ruột để ngoài da

Trái nghĩa: Khẩu phật tâm xà · Lá mặt lá trái · Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm · Trơn như lươn

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).