Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn ở hai lòng

Ăn ở hai lòng nghĩa là gì?

Chỉ người không trung thành, không thật lòng, bề ngoài theo bên này nhưng bên trong lại hướng về bên khác, sẵn sàng phản bội.

Nghĩa đen

Đối xử với người khác bằng hai tấm lòng khác nhau, một lòng bày ra, một lòng giấu kín.

Cách dùng

Sắc thái chê, lên án. Hay dùng trong chuyện vợ chồng, bạn bè, cấp trên cấp dưới.

Ví dụ

  • Đã là vợ chồng thì đừng ăn ở hai lòng.
  • Làm cho công ty mà lén bán thông tin cho đối thủ, ăn ở hai lòng như thế ai tin được.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn cây táo rào cây sung · Lá mặt lá trái · Gió chiều nào che chiều ấy

Trái nghĩa: Một lòng một dạ · Ăn ở như bát nước đầy · Ăn cây nào rào cây ấy · Ăn ngay ở thẳng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề đạo đức

Xem tất cả câu về đạo đức →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).