Một sự bất tín, vạn sự bất tin
Một sự bất tín, vạn sự bất tin nghĩa là gì?
Chỉ cần một lần không giữ lời, lừa dối là đánh mất lòng tin của người khác, khó lấy lại. Khuyên giữ chữ tín.
Nghĩa đen
Từ Hán Việt: sự: việc; bất tín: không giữ chữ tín; vạn: muôn; bất tin: không được tin. Một lần thất tín thì muôn việc sau không ai tin nữa.
Cách dùng
Dùng để khuyên răn, cảnh báo trong làm ăn và quan hệ. Lưu ý: vế sau là “bất tin” (không tin), không phải “bất tín”.
Ví dụ
- Hẹn giao hàng mà trễ mất một tuần không báo, một sự bất tín vạn sự bất tin, khách bỏ luôn.
- Nói dối bố mẹ một lần bị phát hiện là mất lòng tin, một sự bất tín vạn sự bất tin.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Chữ tín quý hơn vàng · Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng