Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một sự bất tín, vạn sự bất tin

Một sự bất tín, vạn sự bất tin nghĩa là gì?

Chỉ cần một lần không giữ lời, lừa dối là đánh mất lòng tin của người khác, khó lấy lại. Khuyên giữ chữ tín.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: sự: việc; bất tín: không giữ chữ tín; vạn: muôn; bất tin: không được tin. Một lần thất tín thì muôn việc sau không ai tin nữa.

Cách dùng

Dùng để khuyên răn, cảnh báo trong làm ăn và quan hệ. Lưu ý: vế sau là “bất tin” (không tin), không phải “bất tín”.

Ví dụ

  • Hẹn giao hàng mà trễ mất một tuần không báo, một sự bất tín vạn sự bất tin, khách bỏ luôn.
  • Nói dối bố mẹ một lần bị phát hiện là mất lòng tin, một sự bất tín vạn sự bất tin.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chữ tín quý hơn vàng · Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề buôn bán

Xem tất cả câu về buôn bán →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).