Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một vừa hai phải

Một vừa hai phải nghĩa là gì?

Lời khuyên làm gì cũng nên có giới hạn, đừng quá đà, đừng đòi hỏi quá mức, đừng làm căng thẳng; giữ sự hài hoà.

Nghĩa đen

Một là vừa, hai là phải; tức là vừa phải, có chừng mực.

Cách dùng

Dùng để can ngăn khi ai đó làm quá, đòi quá, chơi quá. Sắc thái nhắc nhở, ôn hoà.

Ví dụ

  • Đùa thì một vừa hai phải thôi, bạn ấy khóc rồi kìa.
  • Mặc cả một vừa hai phải, người ta cũng phải có lời chứ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Dĩ hòa vi quý · Liệu cơm gắp mắm · Già néo đứt dây

Trái nghĩa: Được voi đòi tiên · Được đằng chân, lân đằng đầu · Tham thì thâm

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Một vừa hai phải.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).