Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Dĩ hòa vi quý

Thành ngữ ứng xử

Dĩ hòa vi quý nghĩa là gì?

Trong quan hệ, nên giữ hòa khí, nhường nhịn, tránh xung đột. Câu đề cao lối ứng xử ôn hòa; nhưng nếu lạm dụng thì thành né tránh, ba phải, bỏ qua cả cái sai.

Nghĩa đen

Hán Việt: dĩ: lấy; hòa: hòa thuận, êm thấm; vi: làm; quý: điều quý. Lấy sự hòa thuận làm điều quý nhất.

Cách dùng

Hay dùng khi khuyên các bên làm lành. Lưu ý: dùng câu này để im lặng trước việc sai trái là cách hiểu lệch.

Ví dụ

  • Hàng xóm với nhau, chuyện cái cây lấn sang thì bàn bạc, dĩ hòa vi quý.
  • Anh ấy dĩ hòa vi quý quá, nhân viên làm sai cũng không dám nhắc.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một điều nhịn, chín điều lành · Chín bỏ làm mười · Chồng giận thì vợ bớt lời, cơm sôi bớt lửa chẳng đời nào khê · Một vừa hai phải

Trái nghĩa: Ăn miếng trả miếng · Chuyện bé xé ra to · Đâm bị thóc, chọc bị gạo · Đổ thêm dầu vào lửa

Nguồn gốc

Sách Luận ngữ (thiên Học nhi) có câu “Lễ chi dụng, hòa vi quý” (cái dụng của lễ, lấy hòa làm quý), là ý gần với câu này.

Các từ trong câu

Dĩhòaviquý

Cùng chủ đề ứng xử

Xem tất cả câu về ứng xử →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).