Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đổ thêm dầu vào lửa

Thành ngữ giao tiếpứng xử

Đổ thêm dầu vào lửa nghĩa là gì?

Chỉ việc làm cho mâu thuẫn, xung đột, cơn giận đang căng thẳng càng thêm gay gắt, vì cố ý khích bác hoặc vô tình nói sai lúc.

Nghĩa đen

Đang có đám cháy mà còn đổ thêm dầu vào cho lửa bùng lên to hơn.

Cách dùng

Sắc thái chê. Dùng để can ngăn người xen vào khi hai bên đang giận, hoặc phê phán kẻ thích kích động.

Ví dụ

  • Hai vợ chồng đang cãi nhau, chị đừng nói thêm nữa kẻo đổ thêm dầu vào lửa.
  • Bài viết giật tít ấy chỉ đổ thêm dầu vào lửa cho cuộc tranh cãi trên mạng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tát nước theo mưa · Đâm bị thóc, chọc bị gạo

Trái nghĩa: Dĩ hòa vi quý · Một điều nhịn, chín điều lành · Chồng giận thì vợ bớt lời, cơm sôi bớt lửa chẳng đời nào khê

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).