Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như nước với lửa

Thành ngữ so sánhứng xử

Như nước với lửa nghĩa là gì?

Chỉ hai người, hai bên xung khắc, đối nghịch nhau, không thể hòa hợp.

Nghĩa đen

Nước và lửa là hai thứ khắc nhau: nước dập tắt lửa, lửa làm cạn nước.

Cách dùng

Sắc thái nhận xét, thường hơi tiêu cực. Hay dùng cho quan hệ giữa người với người, hai luồng ý kiến.

Ví dụ

  • Hai anh em tính tình như nước với lửa, gặp nhau là cãi.
  • Hai phe trong hội đồng như nước với lửa.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như chó với mèo

Trái nghĩa: Như hình với bóng · Như cá với nước

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).