Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền nghĩa là gì?

Kinh nghiệm sản xuất của nhà nông: nuôi cá ao cho lợi nhiều nhất, sau đó đến trồng cây vườn, cuối cùng mới đến cấy lúa. Câu này cũng là nền cho lối làm ăn kết hợp ao, vườn, ruộng ở nông thôn.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: nhất, nhị, tam: thứ nhất, thứ hai, thứ ba; canh: cày cấy, làm ăn; trì: ao; viên: vườn; điền: ruộng. Thứ nhất là làm ao, thứ nhì là làm vườn, thứ ba mới là làm ruộng.

Cách dùng

Dùng khi bàn chuyện làm kinh tế nông nghiệp, chọn cách sản xuất. Sắc thái kinh nghiệm dân gian; hiệu quả thực tế còn tuỳ vùng và giá cả từng thời.

Ví dụ

  • Ông nội chuyển mấy sào trũng sang đào ao thả cá, nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền mà.
  • Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền, nhưng ao cá cũng phải biết chăm mới có lãi.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tấc đất tấc vàng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).