Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔan˧˧ kəːm˧˧ kuək̚˧˦ zaː˧˧ tʰəː˨˩ maː˧˧ kəwŋ͡m˧˨ʔ saːn˧˩] · Huế [ʔaŋ˧˧ kəːm˧˧ kuək̚˦˧˥ jaː˧˧ tʰəː˦˩ maː˧˧ kəwŋ͡m˨˩ʔ ʂaːŋ˧˨] ~ [ʔaŋ˧˧ kəːm˧˧ kuək̚˦˧˥ jaː˧˧ tʰəː˦˩ maː˧˧ kəwŋ͡m˨˩ʔ saːŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔaŋ˧˧ kəːm˧˧ wək̚˦˥ jaː˧˧ tʰəː˨˩ maː˧˧ kəwŋ͡m˨˩˨ ʂaːŋ˨˩˦] ~ [ʔaŋ˧˧ kəːm˧˧ wək̚˦˥ jaː˧˧ tʰəː˨˩ maː˧˧ kəwŋ͡m˨˩˨ saːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- to eat the State's rice while worshiping the Communist spirits
- to betray one's country; to bite the hand that feeds one
- Tuy nhiên Ấp Chiến-Lược một quốc-sách lợi-hại tốt đẹp đã rào xã, rào Ấp mà không rào lòng họ, còn ác cảm, e ngại rằng sinh nỗi thân hàn, tâm hán, ăn cơm Quốc-gia, thờ ma Cộng-sản thì có thể ảnh-hưởng không lợi cho Ấp Chiến-Lược.However much the Strategic Hamlet Program is a bad or good national policy, communes and hamlets have been fenced up but hearts cannot be hemmed in, and there is enmity and hesitation that beget feelings akin to being friendly with the Koreans but having a heart for the Chinese [wordplay on "body" and "heart"], eating the State's rice while worshiping the Communists, which may have a detrimental effect on the Strategic Hamlet Program.
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
| ăn | vần ăn · thanh ngang |
| cơm | vần ơm · thanh ngang |
| quốc | vần ôc · thanh sắc |
| gia | vần a · thanh ngang |
| thờ | vần ơ · thanh huyền |
| ma | vần a · thanh ngang |
| cộng | vần ông · thanh nặng |
| sản | vần an · thanh hỏi |
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "ăn cơm quốc gia, thờ ma cộng sản" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.