Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chủ nghĩa duy vật biện chứng

Danh từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ zwi˧˧ vət̚˧˨ʔ ʔɓiən˧˨ʔ t͡ɕɨŋ˧˦] · Huế [t͡ɕʊw˧˨ ŋiə˧˨ jwɪj˧˧ vək̚˨˩ʔ ʔɓiəŋ˨˩ʔ t͡ɕɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [cʊw˨˩˦ ŋiə˨˩˦ j⁽ʷ⁾ɪj˧˧ vək̚˨˩˨ ʔɓiəŋ˨˩˨ cɨŋ˦˥] ~ [cʊw˨˩˦ ŋiə˨˩˦ j⁽ʷ⁾ɪj˧˧ jək̚˨˩˨ ʔɓiəŋ˨˩˨ cɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. dialectical materialism
    • Le matérialisme dialectique, se constituant comme vérité de l'idéalisme, ne le nie qu'en l'absorbant, dans son contenu effect.Dialectical materialism, constituting itself as the truth of idealism, only denies [idealism] when absorbing [idealism] in its own effective content.

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): chủ nghĩa duy vật (“materialism”) + biện chứng (“dialectical”), calque of Chinese 辯證唯物主義 /辩证唯物主义 (biện chứng duy vật chủ nghĩa).

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

chủvần u · thanh hỏi
nghĩavần ia · thanh ngã
duyvần uy · thanh ngang
vậtvần ât · thanh nặng
biệnvần iên · thanh nặng
chứngvần ưng · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "chủ nghĩa duy vật biện chứng" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.