li
Danh từDanh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [li˧˧] · Huế, Sài Gòn [lɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- cup; glass
- a crease (a line or mark made by folding or doubling any pliable substance)
- qilin
- a female given name from Chinese
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 璃 (“glass”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Từ, cụm từ chứa "li"
va liHành lý cầm tay.cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.li giánGây chia rẽ trong nội bộ đối phương.cự liKhoảng cách giữa hai điểm.lâm liNão nùng thấm thía.li tiNhỏ lắm.li bìRất say, mê man.li thânKhông còn chung sống cũng như tình cảm với nhau nữa (hoặc còn nhưng không còn như trước), nhưng vẫn là vợ chồng hợp pháp trên giấy tờ.li tâm.điện lixem điện lythoát li.mỏ dung liMỏ thành tạo bằng phương thức dung li cuả dung thể mắc ma thành các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau được.li biệtNhư phân kì.lưu liThứ ngọc quí.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "li" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.