Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cốc

Danh từThán từĐộng từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəwk͡p̚˧˦] · Huế [kəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [kəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. glass, tumbler
  2. cormorant
  3. alternative form of cóc (“Spondias”)
  4. Irvingia malayana
  5. Anthyllis indica
Thán từ
  1. knock, the sound of hitting hard objects (usually wood or wooden doors)
    • cốc cốc cốc, ai gọi đó?knock knock knock, who's there?
Động từ
  1. to knock (on the head) using one's knuckle
    • cốc vào đầuto knock on the head

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): Of Sino-Tibetan origin. Compare Burmese ခွက် (hkwak), Proto-Loloish *ʔ-kokᴴ (“cup”) (Bradley) and Naxi kual (“bowl”). Inherited from Proto-Mon-Khmer *kuk ~ *kuək (“egret”). Cognate with Khmer កុក (kok, “egret”) and Bahnar klang kok (“egret”). Glossed in Từ điển cây thuốc Việt Nam [Vietnamese Dictionary of Medicinal Herbs] by Võ Văn Chi (2019). Uncertain. Glossed in Dictionarium Anamitico-Latinum [Anmamese-Latin Dictionary] by Jean-Louis Taberd (1838). Onomatopoeic.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "cốc"

Âm tiết

cốcvần ôc · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "cốc" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.