Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền

Tục ngữ Từ bổ sung

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Tục ngữ
  1. first cultivate the pond, second cultivate the garden, third cultivate the paddy
  2. in order of ease, low overhead and profitability, aquaculture, horticulture and rice culture

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 一耕池二耕園三耕田

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

nhấtvần ât · thanh sắc
canhvần anh · thanh ngang
trìvần i · thanh huyền
nhịvần i · thanh nặng
canhvần anh · thanh ngang
viênvần iên · thanh ngang
tamvần am · thanh ngang
canhvần anh · thanh ngang
điềnvần iên · thanh huyền

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.