Tục ngữ Từ bổ sung
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- in order of priority for successful culture, water, manure/fertilizer, hard work, cultivars
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
| nhất | vần ât · thanh sắc |
| nước | vần ươc · thanh sắc |
| nhì | vần i · thanh huyền |
| phân | vần ân · thanh ngang |
| tam | vần am · thanh ngang |
| cần | vần ân · thanh huyền |
| tứ | vần ư · thanh sắc |
| giống | vần ông · thanh sắc |
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.