thuỷ
Danh từTính từDanh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwi˧˩] · Huế [tʰwɪj˧˨] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾ɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Water, one of the Wu Xing
- of or related to waterways and transportation by water
- […] ta có thể hình dung được sự giao hòa, thông thương của các dòng sông và tác dụng quan trong trong giao thông thủy vùng cuối nguồn hạ lưu Vu Gia – Thu Bồn.[…] we can picture the river-born relations and trade and its important role in water transport in the downstream Vu Gia–Thu Bồn area.
- a surname from Chinese
- a unisex given name from Chinese
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 水.
Từ, cụm từ chứa "thuỷ"
thuỷ tinhchất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt bị làm lạnh rất nhanh, vì thế không có đủ thời gian để các mắt lưới tinh thể thông thường có thể tạo thành.phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.kỳ thuỷLúc ban đầu.thuỷ sinhCác loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.thuỷ thủNhân viên làm việc trên tàu thuỷ.cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.thuỷ văn họcKhoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên.thuỷ côngCông trình xây dựng thuỷ lợi trong điều kiện chịu tác động nhiều mặt của nước như áp lực, xói lở, nhiễu động, xâm thực.thuỷ độiTổ chức tương đương hải đội.hý thuỷNhững trò chơi trên mặt nước.giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.thuỷ trìnhĐi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông.thuỷ quốc, vân hươngLà những tên riêng chỉ những sông, hồ, đầm, vũng, ao, vực v. v.thuỷ phủNơi thần nước ở theo mê tín.thuỷ hươngXóm làng ở dưới nước, tức là nơi thuỷ phủ.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thuỷ" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.