xung
Động từDanh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [sʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- to be angered
- to be incompatible (according to traditional beliefs); to “clash” (with each other); to be ominous
- to be pulsatory; to be pulsated
- short for xung điện (“electrical pulse”)
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 衝.
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
ép xunghoãn xungtả xung hữu độtxung độtxung khắcxung kíchxung lựcxung lượngxung phongxung quanhxung yếu
Từ, cụm từ chứa "xung"
xung quanhTheo đường tròn hay đường cong kín.xung độtĐánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.chiết xungXe dùng trong chiến trận.xung phongXông thẳng vào đánh.sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian.xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.ấu xungThơ dại.xung yếuCó vị trí đặc biệt quan trọng.xung khắcKhông hợp nhau.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.bung xungVật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).xung lượngKết quả của việc áp dụng một lực lên một vật trong một khoảng thời gian nhất định, công thức được thể hiện bằng một tích phân của lực F với ẩn thời gian t.xung huyếtxem sung huyết.hoãn xungĐứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói là để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra là bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị và quân sự.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "xung" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.