mùi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [muj˨˩] · Huế [muj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- Mùi thơm.
- Mùi tanh.
- Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
- Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
- Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
- Mùi đời.
- Mùi tân khổ.
- Vẻ, thứ.
- Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
- Chi thứ tám trong mười hai chi.
- Tuổi mùi.
- Giờ mùi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 味.
Chữ Hán đọc là "mùi"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mùi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | smell |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 气味 qì wèi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | におい · 匂い におい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 냄새 naemsae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'odeur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Geruch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | запах за́пах |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กลิ่น klìn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'odore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mùi"
mùi đờiNỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.mùi hôilà một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.mùi mẽVị của thức ăn (ý xấu).mùi vịVị cảm nhận được nói chung.mùi soaKhăn tay: khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v.bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.nựng mùiCó mùi nặng xông lên mạnh.trở mùiBắt đầu có mùi thối.nực mùiCó mùi xông mạnh lên.nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.mùi mẫnNgọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người.trái mùiTrái chín nục.không hoà mùi chiKhông ăn uống gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.