niêm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [niəm˧˧] · Sài Gòn [nim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.
- (Id.) . Dán kín lại.
- Bỏ thư vào phong bì, niêm lại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "niêm"
鲇niêm, niềm拈niêm, chiêm黏niêm鮎niêm, niềm鯰niêm, niệm, niềm溓niêm, liễm, liệm, liêm鮕cố, niêm鲶niêm, niệm, niềm粘niêm捻niển, niếp, niễn, nẫm, niêm, niệp拈niêm鮎niêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "niêm"
niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.niêm yếtDán lên để báo việc gì cho công chúng.niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).Niêm SơnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.niêm dịchDịch nhầy.niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.niêm khuẩnVi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.thất niêmTrái với luật bằng trắc trong thơ.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "niêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.