Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Công dã tràng

Công dã tràng nghĩa là gì?

Chỉ công sức bỏ ra mà hoàn toàn uổng phí, không đem lại kết quả gì. Đây là dạng rút gọn của câu “Dã tràng xe cát biển Đông”.

Nghĩa đen

Công sức của con dã tràng: vê cát thành viên rồi sóng đánh tan hết.

Cách dùng

Dùng ngắn gọn, phổ biến trong khẩu ngữ (“thành công dã tràng”, “công dã tràng cả”). Sắc thái tiếc nuối, đôi khi chán nản.

Ví dụ

  • Quên lưu file, ba tiếng gõ bài thành công dã tràng.
  • Bao nhiêu năm vận động mà luật không được thông qua, coi như công dã tràng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Dã tràng xe cát biển Đông · Xôi hỏng bỏng không

Nguồn gốc

Rút từ hình ảnh con dã tràng xe cát (xem “Dã tràng xe cát biển Đông”).

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Công dã tràng.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).