Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cha truyền con nối

Thành ngữ gia đìnhlao động

Cha truyền con nối nghĩa là gì?

Chỉ nghề nghiệp, chức tước, tài sản hay truyền thống được giữ gìn, trao lại từ đời này sang đời khác trong gia đình.

Nghĩa đen

Cha truyền lại cho con, con nối tiếp cha.

Cách dùng

Sắc thái trung tính hoặc tích cực khi nói về nghề truyền thống; có thể mang ý chê khi nói về quyền chức truyền đời, “cha truyền con nối” trong bộ máy.

Ví dụ

  • Nghề làm gốm ở làng này là cha truyền con nối, đã hơn năm đời.
  • Chức trưởng thôn ở đó gần như cha truyền con nối, chẳng ai khác được bầu.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Con vua thì lại làm vua, con sãi ở chùa thì quét lá đa · Hổ phụ sinh hổ tử · Tre già măng mọc

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Cha truyền con nối.

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).