Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Gà trống nuôi con

Thành ngữ con vậtgia đình

Gà trống nuôi con nghĩa là gì?

Chỉ người đàn ông vợ mất hoặc vợ bỏ đi, một mình nuôi con nhỏ; vất vả, vụng về nhưng tận tuỵ.

Nghĩa đen

Con gà trống, vốn không biết ấp ủ, phải tự nuôi đàn gà con.

Cách dùng

Sắc thái thương cảm, cảm phục. Dùng khi kể về hoàn cảnh bố đơn thân.

Ví dụ

  • Vợ mất sớm, anh gà trống nuôi con suốt mười năm, giờ con đỗ đại học.
  • Hồi mẹ đi xuất khẩu lao động, bố gà trống nuôi con, cơm nước toàn mì tôm với trứng.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Gà trống nuôi con.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).