Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mẹ góa con côi

Thành ngữ gia đìnhsố phận

Mẹ góa con côi nghĩa là gì?

Chỉ hoàn cảnh gia đình mất đi người chồng, người cha, mẹ con côi cút, khó khăn, không nơi nương tựa.

Nghĩa đen

Mẹ thì góa chồng, con thì mồ côi cha.

Cách dùng

Sắc thái thương cảm. Dùng khi nói về những gia đình không còn trụ cột; có khi dùng trong lời bênh vực (“đừng bắt nạt mẹ góa con côi”).

Ví dụ

  • Sau vụ tai nạn, chị thành cảnh mẹ góa con côi, cả xóm góp tiền giúp.
  • Ai lại đi ức hiếp mẹ góa con côi bao giờ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tứ cố vô thân

Trái nghĩa: Con đàn cháu đống

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).