Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mẹ hát con khen hay

Tục ngữ gia đìnhgiao tiếp

Mẹ hát con khen hay nghĩa là gì?

Người trong nhà, người thân thì khen nhau, bênh nhau, đánh giá thiếu khách quan. Lời khen của người nhà không đủ để chứng minh điều gì là hay.

Nghĩa đen

Mẹ hát thì con khen hay.

Cách dùng

Sắc thái hài hước, mỉa nhẹ. Dùng khi người trong cùng nhà, cùng nhóm tự tâng bốc nhau.

Ví dụ

  • Cả nhà khen bài hát của em hay, nhưng mẹ hát con khen hay thôi, đi thi mới biết.
  • Báo của công ty viết về giám đốc toàn lời khen, mẹ hát con khen hay.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mèo khen mèo dài đuôi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).