Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mỡ để miệng mèo

Mỡ để miệng mèo nghĩa là gì?

Đặt thứ hấp dẫn ngay trước mặt kẻ thèm muốn, tham lam thì khó mà giữ được. Câu khuyên đừng tạo cơ hội cho cám dỗ, cũng chỉ tình thế dễ dàng bị chiếm đoạt.

Nghĩa đen

Để miếng mỡ ngay trước miệng con mèo.

Cách dùng

Sắc thái cảnh báo, hơi đùa. Hay dùng khi nói về việc giao tiền, giao hàng cho người không đáng tin.

Ví dụ

  • Giao cả két tiền cho người mới vào làm thì như mỡ để miệng mèo.
  • Để bánh kẹo trên bàn học của con thì mỡ để miệng mèo, nó học sao được.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như mèo thấy mỡ · Chó treo mèo đậy · Của chua ai thấy chẳng thèm

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Mỡ để miệng mèo.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).