Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nước sôi lửa bỏng

Thành ngữ số phậnxã hội

Nước sôi lửa bỏng nghĩa là gì?

Chỉ hoàn cảnh hết sức gay go, nguy cấp, khẩn trương, thường là chiến tranh, thiên tai hoặc lúc công việc dồn dập căng thẳng.

Nghĩa đen

Nước đang sôi sùng sục, lửa đang cháy bỏng.

Cách dùng

Dùng giống "dầu sôi lửa bỏng"; hai cách nói đều phổ biến. Sắc thái nghiêm trọng, có thể dùng nhẹ hơn cho tình huống công việc gấp gáp.

Ví dụ

  • Trong những ngày nước sôi lửa bỏng chống lũ, cả xã thức trắng đắp đê.
  • Dự án đang lúc nước sôi lửa bỏng mà trưởng nhóm lại xin nghỉ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Dầu sôi lửa bỏng · Ngàn cân treo sợi tóc

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).