Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tự cao tự đại

Thành ngữ tính cách

Tự cao tự đại nghĩa là gì?

Chỉ thái độ kiêu ngạo, tự đánh giá mình quá cao, coi thường người khác.

Nghĩa đen

Tự cho mình cao, tự cho mình lớn.

Cách dùng

Sắc thái chê. Dùng rộng rãi trong cả văn nói và văn viết.

Ví dụ

  • Giỏi thật nhưng tính tự cao tự đại nên chẳng ai muốn làm cùng.
  • Đừng tự cao tự đại, học hỏi người khác thì mới tiến bộ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mục hạ vô nhân · Coi trời bằng vung · Mèo khen mèo dài đuôi

Trái nghĩa: Kính trên nhường dưới

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tính cách

Xem tất cả câu về tính cách →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).