Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kính trên nhường dưới

Kính trên nhường dưới nghĩa là gì?

Nếp ứng xử đúng mực trong gia đình và xã hội: lễ phép với người lớn tuổi, bề trên; nhường nhịn, chăm lo cho người nhỏ, người yếu hơn.

Nghĩa đen

Kính trọng người trên, nhường nhịn người dưới.

Cách dùng

Dùng để khen người cư xử có nề nếp, hoặc khuyên răn con cháu. Sắc thái tích cực, đạo lý.

Ví dụ

  • Thằng bé ngoan lắm, kính trên nhường dưới, ở nhà ai cũng thương.
  • Làm trưởng phòng thì phải kính trên nhường dưới, đừng chỉ lo làm vừa lòng cấp trên.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Kính lão đắc thọ · Tiên học lễ, hậu học văn · Kính già, già để tuổi cho

Trái nghĩa: Coi trời bằng vung · Mục hạ vô nhân · Tự cao tự đại

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).