Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tai vách mạch rừng

Tai vách mạch rừng nghĩa là gì?

Nói chuyện ở đâu cũng có thể có người nghe thấy, chuyện kín mấy cũng có thể bị lộ. Câu khuyên thận trọng khi bàn chuyện bí mật.

Nghĩa đen

Bức vách tưởng im lặng mà như có tai nghe; khu rừng tưởng vắng vẻ mà vẫn có lối, có người để tin tức lọt ra.

Cách dùng

Dùng để nhắc nhỏ giọng, đừng nói chuyện kín ở nơi đông người. Sắc thái cảnh giác.

Ví dụ

  • Nói nhỏ thôi, tai vách mạch rừng, người ta nghe được thì phiền.
  • Đừng bàn chuyện lương thưởng trong thang máy, tai vách mạch rừng đấy.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).