Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thời thế thế thời phải thế

Thời thế thế thời phải thế nghĩa là gì?

Hoàn cảnh xã hội, thời cuộc đã thay đổi thì con người buộc phải thích nghi, làm theo, dù có khi không muốn. Vừa mang ý thích nghi, vừa mang ý bất đắc dĩ.

Nghĩa đen

Thời thế đã như thế, thì phải theo thế.

Cách dùng

Dùng để giải thích, biện hộ cho sự thay đổi hoặc nhân nhượng của mình trước hoàn cảnh. Sắc thái chấp nhận, đôi khi ngậm ngùi.

Ví dụ

  • Ông đồ viết thư pháp giờ cũng phải lập trang mạng để bán, thời thế thế thời phải thế.
  • Quán nhỏ cũng nhận chuyển khoản, giao hàng qua ứng dụng, thời thế thế thời phải thế.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Nhập gia tùy tục · Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).