Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ kinh nghiệm sống

Tiến thoái lưỡng nan nghĩa là gì?

Chỉ tình thế bế tắc, đi tiếp thì gặp khó khăn hoặc nguy hiểm, quay lại cũng không xong; buộc phải chọn giữa hai đường đều bất lợi.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: tiến: đi lên; thoái: lùi lại; lưỡng: hai; nan: khó. Tiến lên cũng khó, lùi lại cũng khó.

Cách dùng

Dùng trong cả văn nói và văn viết, sắc thái trang trọng hơn "dở khóc dở cười". Hay dùng khi bàn về quyết định khó trong công việc, kinh doanh, quan hệ. Lưu ý viết đúng "lưỡng nan", không phải "lưỡng lan".

Ví dụ

  • Dự án đã rót nửa vốn mà thị trường đi xuống, công ty rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan.
  • Nhận lời thì không kịp việc, từ chối thì mất lòng sếp, cậu ấy tiến thoái lưỡng nan.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Cưỡi lên lưng cọp · Đâm lao phải theo lao · Dở khóc dở cười · Chuột chạy cùng sào · Khó ăn khó nói · Sống dở chết dở · Trên đe dưới búa

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tiến thoái lưỡng nan.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).